利益冲突

利益冲突
chōng
lợi ích xung đột

xung đột lợi ích

1 nghĩa#35032
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xung đột lợi ích

    • Điều này có thể dẫn đến xung đột lợi ích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.