利害冲突

利害冲突
hàichōng
lợi hại xung đột

xung đột lợi ích

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xung đột lợi ích

    • Anh ấy có xung đột lợi ích nghiêm trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.