利害关系人

利害关系人
hàiguānxirén
lợi hại quan hệ nhân

bên liên quan; người có lợi ích liên quan

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. bên liên quan; người có lợi ích liên quan

  2. danh từ

    bên liên quan; người có lợi ích liên quan

    • Tất cả các bên liên quan nên tham gia vào cuộc thảo luận.

  3. danh từ

    người có lợi ích liên quan; bên liên quan

    • Người có liên quan có quyền biết sự thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.