Tới nội dung chính

宣判

宣判
xuānpàn
tuyên phán

tuyên án; tuyên phán

2 nghĩa#13046
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tuyên án; tuyên phán

    中法院公开宣布对被告人的判决结果fǎyuàn gōngkāi xuānbù duì bèigàorénrén de pànjué jiéguǒ

    • 。

      Thẩm phán đã tuyên bố bị cáo vô tội.

  2. 貳动động từ

    tuyên án; tuyên phán quyết

    中法官在法庭上说出判决结果fǎguān zài fǎtíng shàng shuōchū pànjué jiéguǒ

宣
xuān
tuyên
BỘ THỦ⼧
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu