宣判

宣判
xuānpàn
tuyên phán

tuyên án; tuyên phán

2 nghĩa#13046
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tuyên án; tuyên phán

    法院公开宣布对被告人的判决结果fǎyuàn gōngkāi xuānbù duì bèigàorénrén de pànjué jiéguǒ

    • Thẩm phán đã tuyên bố bị cáo vô tội.

  2. động từ

    tuyên án; tuyên phán quyết

    法官在法庭上说出判决结果fǎguān zài fǎtíng shàng shuōchū pànjué jiéguǒ

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.