Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
/
宣判
宣判
tuyên phán
tuyên án; tuyên phán
2 nghĩa#13046
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tuyên án; tuyên phán
中法院公开宣布对被告人的判决结果fǎyuàn gōngkāi xuānbù duì bèigàorénrén de pànjué jiéguǒ
- 。
Thẩm phán đã tuyên bố bị cáo vô tội.
- 貳动động từ
tuyên án; tuyên phán quyết
中法官在法庭上说出判决结果fǎguān zài fǎtíng shàng shuōchū pànjué jiéguǒ
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
宣判
Phồn thể宣
tuyên phán
tuyên án; tuyên phán
2 nghĩa#13046
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tuyên án; tuyên phán
中法院公开宣布对被告人的判决结果fǎyuàn gōngkāi xuānbù duì bèigàorénrén de pànjué jiéguǒ
- 。
Thẩm phán đã tuyên bố bị cáo vô tội.
- 貳动động từ
tuyên án; tuyên phán quyết
中法官在法庭上说出判决结果fǎguān zài fǎtíng shàng shuōchū pànjué jiéguǒ
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)