初生之犊不怕虎

初生之犊不怕虎
chūshēngzhī
sơ sinh chi độc bất phạ hổ

bê non không sợ hổ (người trẻ liều lĩnh, không biết sợ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bê non không sợ hổ (người trẻ liều lĩnh, không biết sợ) [thành ngữ](kế thừa)

    • Con bê mới sinh không sợ hổ, người trẻ tuổi có sức sống.

  2. danh từ

    bê con mới sinh chẳng sợ hổ (người trẻ gan dạ, không biết sợ) [thành ngữ](kế thừa)

    • Con bê mới sinh không sợ hổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.