Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
/
初刻拍案惊奇
初刻拍案惊奇
sơ khắc phách án kinh kỳ
Sơ Khắc Phách Án Kinh Kỳ (tập truyện bạch thoại thời Minh của nhà văn Lăng Mông Sơ, phần một)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sơ Khắc Phách Án Kinh Kỳ (tập truyện bạch thoại thời Minh của nhà văn Lăng Mông Sơ, phần một)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 白bạch(trắng, sáng)HÌNH THANH
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
- 京kinh(kinh đô, lớn lao)HÌNH THANH
Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.
初刻拍案惊奇
Phồn thể初刻拍案驚奇
sơ khắc phách án kinh kỳ
Sơ Khắc Phách Án Kinh Kỳ (tập truyện bạch thoại thời Minh của nhà văn Lăng Mông Sơ, phần một)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sơ Khắc Phách Án Kinh Kỳ (tập truyện bạch thoại thời Minh của nhà văn Lăng Mông Sơ, phần một)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 白bạch(trắng, sáng)HÌNH THANH
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
- 京kinh(kinh đô, lớn lao)HÌNH THANH
Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)