- 仓thương(kho lương)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
khởi nghiệp; lập nghiệp
khởi nghiệp; lập nghiệp
Anh ấy muốn khởi nghiệp.
khởi nghiệp; lập nghiệp
Anh ấy muốn bắt đầu khởi nghiệp.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
khởi nghiệp; lập nghiệp
khởi nghiệp; lập nghiệp
Anh ấy muốn khởi nghiệp.
khởi nghiệp; lập nghiệp
Anh ấy muốn bắt đầu khởi nghiệp.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.