Tới nội dung chính

出海

出海
chūhǎi
xuất hải

ra khơi; (bóng) bước vào thương trường; bỏ việc nhà nước để kinh doanh

2 nghĩa#9635
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ra khơi; (bóng) bước vào thương trường; bỏ việc nhà nước để kinh doanh

    中船或人离开陆地,到海上去chuán huò rén líkāi lùdì,dào hǎishang qù

    • 。

      Ngày mai chúng ta ra khơi.

  2. 貳动động từ

    vươn ra thị trường nước ngoài; mở rộng kinh doanh quốc tế

    中企业或品牌向国外市场发展、扩大业务qǐyè huò pǐnpái xiàng guówài shìchǎng fāzhǎn、kuòdà yèwù

    • 。

      Công ty chúng tôi muốn mở rộng ra thị trường nước ngoài.

出
chū
xuất
BỘ THỦ⼐
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu