出海

出海
chūhǎi
xuất hải

ra khơi; (bóng) bước vào thương trường; bỏ việc nhà nước để kinh doanh

2 nghĩa#9635
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra khơi; (bóng) bước vào thương trường; bỏ việc nhà nước để kinh doanh

    船或人离开陆地,到海上去chuán huò rén líkāi lùdì,dào hǎishang qù

    • Ngày mai chúng ta ra khơi.

  2. động từ

    vươn ra thị trường nước ngoài; mở rộng kinh doanh quốc tế

    企业或品牌向国外市场发展、扩大业务qǐyè huò pǐnpái xiàng guówài shìchǎng fāzhǎn、kuòdà yèwù

    • Công ty chúng tôi muốn mở rộng ra thị trường nước ngoài.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.