Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
出海
ra khơi; (bóng) bước vào thương trường; bỏ việc nhà nước để kinh doanh
NGHĨA
- 壹动động từ
ra khơi; (bóng) bước vào thương trường; bỏ việc nhà nước để kinh doanh
中船或人离开陆地,到海上去chuán huò rén líkāi lùdì,dào hǎishang qù
- 。
Ngày mai chúng ta ra khơi.
- 貳动động từ
vươn ra thị trường nước ngoài; mở rộng kinh doanh quốc tế
中企业或品牌向国外市场发展、扩大业务qǐyè huò pǐnpái xiàng guówài shìchǎng fāzhǎn、kuòdà yèwù
- 。
Công ty chúng tôi muốn mở rộng ra thị trường nước ngoài.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
ra khơi; (bóng) bước vào thương trường; bỏ việc nhà nước để kinh doanh
NGHĨA
- 壹动động từ
ra khơi; (bóng) bước vào thương trường; bỏ việc nhà nước để kinh doanh
中船或人离开陆地,到海上去chuán huò rén líkāi lùdì,dào hǎishang qù
- 。
Ngày mai chúng ta ra khơi.
- 貳动động từ
vươn ra thị trường nước ngoài; mở rộng kinh doanh quốc tế
中企业或品牌向国外市场发展、扩大业务qǐyè huò pǐnpái xiàng guówài shìchǎng fāzhǎn、kuòdà yèwù
- 。
Công ty chúng tôi muốn mở rộng ra thị trường nước ngoài.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾