出海
ra khơi; (bóng) bước vào thương trường; bỏ việc nhà nước để kinh doanh
NGHĨA
- 壹动động từ
ra khơi; (bóng) bước vào thương trường; bỏ việc nhà nước để kinh doanh
中船或人离开陆地,到海上去chuán huò rén líkāi lùdì,dào hǎishang qù
- 。
Ngày mai chúng ta ra khơi.
- 貳动động từ
vươn ra thị trường nước ngoài; mở rộng kinh doanh quốc tế
中企业或品牌向国外市场发展、扩大业务qǐyè huò pǐnpái xiàng guówài shìchǎng fāzhǎn、kuòdà yèwù
- 。
Công ty chúng tôi muốn mở rộng ra thị trường nước ngoài.
ra khơi; (bóng) bước vào thương trường; bỏ việc nhà nước để kinh doanh
NGHĨA
- 壹动động từ
ra khơi; (bóng) bước vào thương trường; bỏ việc nhà nước để kinh doanh
中船或人离开陆地,到海上去chuán huò rén líkāi lùdì,dào hǎishang qù
- 。
Ngày mai chúng ta ra khơi.
- 貳动động từ
vươn ra thị trường nước ngoài; mở rộng kinh doanh quốc tế
中企业或品牌向国外市场发展、扩大业务qǐyè huò pǐnpái xiàng guówài shìchǎng fāzhǎn、kuòdà yèwù
- 。
Công ty chúng tôi muốn mở rộng ra thị trường nước ngoài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.