列表

列表
lièbiǎo
liệt biểu

danh sách; bảng liệt kê

2 nghĩa#13492
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    danh sách; bảng liệt kê

    按顺序排列的名字或事物的单子àn shùnxù pāiliè de míngzi huò shìwù de dānzi

    • Xin hãy cho tôi một danh sách.

  2. động từ

    danh sách; lập bảng; liệt kê

    把事物或信息按顺序排列并写出来bǎ shìwù huò xìnxī àn shùnxù pāiliè bìng xiěchūlái

    • Xin bạn liệt kê và giải thích.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng dao chặt xương tàn thành từng hàng — đó là ý nghĩa của 列 (liệt: xếp thành hàng).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.