排序

排序
pái
bài tự

sắp xếp; xếp theo thứ tự; hoán vị (toán học)

2 nghĩa#16191
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sắp xếp; xếp theo thứ tự; hoán vị (toán học)

    • Xin hãy sắp xếp các tài liệu này.

  2. động từ

    nhặt nhạnh; thu thập

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.