Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
/
划船
划船
hoa thuyền
chèo thuyền
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#15590
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chèo thuyền
- !
Chúng ta đi chèo thuyền đi!
- 貳动động từ
chèo thuyền; đi thuyền
- 參名danh từ
chèo thuyền; đi thuyền
- 。
Anh ấy có một chiếc thuyền nhỏ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
划船
Phồn thể划
hoa thuyền
chèo thuyền
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#15590
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chèo thuyền
- !
Chúng ta đi chèo thuyền đi!
- 貳动động từ
chèo thuyền; đi thuyền
- 參名danh từ
chèo thuyền; đi thuyền
- 。
Anh ấy có một chiếc thuyền nhỏ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)