Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
/
刊登
刊登
san đăng
đăng (trên báo hoặc tạp chí); đăng tải
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15858
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đăng (trên báo hoặc tạp chí); đăng tải
- 。
Bài báo này được đăng trên báo.
- 貳动động từ
đăng (bài); đăng tải
- 。
Tờ báo đã đăng tin này.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ刊登
Phồn thể刊
san đăng
đăng (trên báo hoặc tạp chí); đăng tải
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15858
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đăng (trên báo hoặc tạp chí); đăng tải
- 。
Bài báo này được đăng trên báo.
- 貳动động từ
đăng (bài); đăng tải
- 。
Tờ báo đã đăng tin này.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)