刊登

刊登
kāndēng
san đăng

đăng (trên báo hoặc tạp chí); đăng tải

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15858
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đăng (trên báo hoặc tạp chí); đăng tải

    • Bài báo này được đăng trên báo.

  2. động từ

    đăng (bài); đăng tải

    • Tờ báo đã đăng tin này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.