分布式网络

分布式网络
fēnshìwǎngluò
phân bố thức võng lạc

mạng phân tán; mạng phân tán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mạng phân tán; mạng phân tán

    • Mạng phân tán là một loại mạng máy tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.