刀子嘴,豆腐心

刀子嘴,豆腐心
dāozizuǐ,dòufuxīn

miệng dao kéo lòng đậu hũ (nói cứng nhưng tâm mềm) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    miệng dao kéo lòng đậu hũ (nói cứng nhưng tâm mềm) [thành ngữ]

    • Cô ấy khẩu xà tâm phật, đừng để bụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đao(con dao (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.