- 刀đao(con dao (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
miệng dao kéo lòng đậu hũ (nói cứng nhưng tâm mềm) [thành ngữ]
miệng dao kéo lòng đậu hũ (nói cứng nhưng tâm mềm) [thành ngữ]
Cô ấy khẩu xà tâm phật, đừng để bụng.
miệng dao kéo lòng đậu hũ (nói cứng nhưng tâm mềm) [thành ngữ]
miệng dao kéo lòng đậu hũ (nói cứng nhưng tâm mềm) [thành ngữ]
Cô ấy khẩu xà tâm phật, đừng để bụng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.