Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出来混迟早要还的
出来混迟早要还的
xuất lai hỗn trì tảo yếu hoàn đích
Sống theo đường tà, sớm muộn cũng phải trả giá.
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
Sống theo đường tà, sớm muộn cũng phải trả giá.
- 。
Sống ngoài vòng pháp luật thì sớm muộn gì cũng phải trả giá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 昆côn(anh cả, đông đúc)HÌNH THANH
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 尺xích(thước đo (gợi âm 'trì'))HÌNH THANH
Đi từng bước nhỏ như đo bằng thước, nên mới chậm trễ.
出来混迟早要还的
Phồn thể出來混遲早要還的
xuất lai hỗn trì tảo yếu hoàn đích
Sống theo đường tà, sớm muộn cũng phải trả giá.
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
Sống theo đường tà, sớm muộn cũng phải trả giá.
- 。
Sống ngoài vòng pháp luật thì sớm muộn gì cũng phải trả giá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 昆côn(anh cả, đông đúc)HÌNH THANH
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 尺xích(thước đo (gợi âm 'trì'))HÌNH THANH
Đi từng bước nhỏ như đo bằng thước, nên mới chậm trễ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾