出头的椽子先烂

出头的椽子先烂
chūtóudechuánzixiānlàn
xuất đầu đích chuyên tử tiên lạn

cái đinh nổi lên thì bị đóng xuống trước; kẻ hay khoe mình dễ gặp họa trước [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cái đinh nổi lên thì bị đóng xuống trước; kẻ hay khoe mình dễ gặp họa trước [thành ngữ]

  2. tính từ

    cây cao gió mạnh; đầu chim đầu súng dễ gãy trước (ai nổi bật sẽ bị tấn công trước) [thành ngữ]

    • Cái sào nhô ra trước sẽ mục nát trước, làm người phải khiêm tốn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.