Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出头的椽子先烂
出头的椽子先烂
xuất đầu đích chuyên tử tiên lạn
cái đinh nổi lên thì bị đóng xuống trước; kẻ hay khoe mình dễ gặp họa trước [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cái đinh nổi lên thì bị đóng xuống trước; kẻ hay khoe mình dễ gặp họa trước [thành ngữ]
- 貳形tính từ
cây cao gió mạnh; đầu chim đầu súng dễ gãy trước (ai nổi bật sẽ bị tấn công trước) [thành ngữ]
- ,。
Cái sào nhô ra trước sẽ mục nát trước, làm người phải khiêm tốn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ出头的椽子先烂
Phồn thể出頭的椽子先爛
xuất đầu đích chuyên tử tiên lạn
cái đinh nổi lên thì bị đóng xuống trước; kẻ hay khoe mình dễ gặp họa trước [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cái đinh nổi lên thì bị đóng xuống trước; kẻ hay khoe mình dễ gặp họa trước [thành ngữ]
- 貳形tính từ
cây cao gió mạnh; đầu chim đầu súng dễ gãy trước (ai nổi bật sẽ bị tấn công trước) [thành ngữ]
- ,。
Cái sào nhô ra trước sẽ mục nát trước, làm người phải khiêm tốn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾