有名

有名
yǒumíng
hữu danh

nổi tiếng; có tiếng

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#4686
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nổi tiếng; có tiếng

    很多人知道的;出名的hěn duō rén zhīdào de;chūmíng de

    • Anh ấy là một bác sĩ nổi tiếng.

    • Vịt quay của nhà hàng này rất nổi tiếng.

  2. tính từ

    nổi tiếng; danh tiếng; tên

    很多人知道;被人们广泛认识hěnduō rén zhīdào;bèi rénmen guǎngfàn rènshi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.