Tới nội dung chính

著

著
zhù
trứ

nổi tiếng; nổi bật; trứ danh

6 nghĩa#570
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nổi tiếng; nổi bật; trứ danh

    中有名;很出名yǒumíng;hěn chūmíng

    • 。

      Anh ấy viết sách và lập luận.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Maria dắt con chó của cô ấy đi đạo rồi.

  2. 貳名danh từ

    tác phẩm; sách; viết (sách)

    中用文字记录的书籍或作品yòng wénzì jìlù de shūjí huò zuòpǐn

    • 。

      Cuốn sách này rất nổi tiếng.

  3. 參动động từ

    viết; soạn (sách)

    中用笔写出文字或著作yòng bǐ xiě chū wénzì huò zhùzuò

    • 。

      Anh ấy đã viết một cuốn sách.

  4. 肆形tính từ

    xuất sắc; nổi bật

    中很优秀,显示出来很突出hěn yōuxiù, xiǎnshì chūlái hěn túchū

    • 。

      Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng.

  5. 伍动động từ

    thể hiện; biểu lộ

    中表现出来;显示biǎoxiàn chūlái; xiǎnshì

    • 。

      Cuốn sách này có nhiều hình minh họa.

  6. 陸动động từ

    chứng minh; ghi chép; tác phẩm

    中用文字记录或写下来;成为书籍或文章yòng wénzì jìlù huò xiěxiàlai;chéngwéi shūjí huò wénzhāng

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu