著
nổi tiếng; nổi bật; trứ danh
NGHĨA
- 壹动động từ
nổi tiếng; nổi bật; trứ danh
中有名;很出名yǒumíng;hěn chūmíng
- 。
Anh ấy viết sách và lập luận.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Maria dắt con chó của cô ấy đi đạo rồi.
- 貳名danh từ
tác phẩm; sách; viết (sách)
中用文字记录的书籍或作品yòng wénzì jìlù de shūjí huò zuòpǐn
- 。
Cuốn sách này rất nổi tiếng.
- 參动động từ
viết; soạn (sách)
中用笔写出文字或著作yòng bǐ xiě chū wénzì huò zhùzuò
- 。
Anh ấy đã viết một cuốn sách.
- 肆形tính từ
xuất sắc; nổi bật
中很优秀,显示出来很突出hěn yōuxiù, xiǎnshì chūlái hěn túchū
- 。
Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng.
- 伍动động từ
thể hiện; biểu lộ
中表现出来;显示biǎoxiàn chūlái; xiǎnshì
- 。
Cuốn sách này có nhiều hình minh họa.
- 陸动động từ
chứng minh; ghi chép; tác phẩm
中用文字记录或写下来;成为书籍或文章yòng wénzì jìlù huò xiěxiàlai;chéngwéi shūjí huò wénzhāng
nổi tiếng; nổi bật; trứ danh
NGHĨA
- 壹动động từ
nổi tiếng; nổi bật; trứ danh
中有名;很出名yǒumíng;hěn chūmíng
- 。
Anh ấy viết sách và lập luận.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Maria dắt con chó của cô ấy đi đạo rồi.
- 貳名danh từ
tác phẩm; sách; viết (sách)
中用文字记录的书籍或作品yòng wénzì jìlù de shūjí huò zuòpǐn
- 。
Cuốn sách này rất nổi tiếng.
- 參动động từ
viết; soạn (sách)
中用笔写出文字或著作yòng bǐ xiě chū wénzì huò zhùzuò
- 。
Anh ấy đã viết một cuốn sách.
- 肆形tính từ
xuất sắc; nổi bật
中很优秀,显示出来很突出hěn yōuxiù, xiǎnshì chūlái hěn túchū
- 。
Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng.
- 伍动động từ
thể hiện; biểu lộ
中表现出来;显示biǎoxiàn chūlái; xiǎnshì
- 。
Cuốn sách này có nhiều hình minh họa.
- 陸动động từ
chứng minh; ghi chép; tác phẩm
中用文字记录或写下来;成为书籍或文章yòng wénzì jìlù huò xiěxiàlai;chéngwéi shūjí huò wénzhāng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 汉字hàn zìchữ Hán; Hán tự
- 好玩儿hǎo wán rthú vị; vui; hay
- 前边qián biantrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 中学生zhōng xué shēnghọc sinh trung học
- 网友wǎng yǒubạn trên mạng; bạn online
- 饭馆fàn guǎnnhà hàng; quán cơm
- 课本kè běnsách giáo khoa; sách học
- 打车dǎ chēđi taxi; bắt taxi
- 小学生xiǎo xué shēnghọc sinh tiểu học
- 男孩儿nán hái rdạng erhua của 男孩[nan2 hai2]
- 小孩儿xiǎo hái rtrẻ con; đứa trẻ; bé
- 外语wài yǔngoại ngữ; tiếng nước ngoài