默默无闻

默默无闻
wén
mặc mặc vô văn

âm thầm vô danh; không ai biết đến [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#37044
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    âm thầm vô danh; không ai biết đến [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc một cách thầm lặng.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.