Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
默默无闻
默默无闻
mặc mặc vô văn
âm thầm vô danh; không ai biết đến [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#37044
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
âm thầm vô danh; không ai biết đến [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc một cách thầm lặng.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA5
默默无闻
Phồn thể默默無聞
mặc mặc vô văn
âm thầm vô danh; không ai biết đến [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#37044
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
âm thầm vô danh; không ai biết đến [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc một cách thầm lặng.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 点diǎnchạm nhẹ; gõ nhẹ; điểm
- 黑hēiđen; tối tăm; bí mật; bất hợp pháp; xấu xa
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 黛dàimàu xanh đen (dùng kẻ lông mày)
- 霉méinấm mốc; vi khuẩn; khuẩn
- 默mòim lặng; câm lặng
- 黓yìxanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ
- 黔qián(văn) đen; nhuộm đen; tên cũ của tỉnh Quý Châu
- 黕zhěnđỏ; đỏ tươi
- 黗tūnvàng sẫm; đen vàng
- 黜chùcách chức; bãi chức
- 黝yǒuxanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ