Tới nội dung chính

默默无闻

默默无闻
mòmòwúwén
mặc mặc vô văn

âm thầm vô danh; không ai biết đến [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#37044
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    âm thầm vô danh; không ai biết đến [thành ngữ]

    • 。

      Anh ấy làm việc một cách thầm lặng.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.

默
mò
mặc
BỘ THỦ⿊
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu