凭本能做事

凭本能做事
píngběnnéngzuòshì
bằng bản năng tố sự

hành động theo bản năng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hành động theo bản năng

    • Anh ấy làm việc theo bản năng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhậm(giao phó, tin tưởng)HỘI Ý
  • kỉ(cái bàn nhỏ, ghế tựa)BỘ

Tựa vào bàn như đang giao phó toàn thân trọng lượng cho nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.