Tựa vào bàn như đang giao phó toàn thân trọng lượng cho nó.
/
凭本能做事
凭本能做事
bằng bản năng tố sự
hành động theo bản năng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hành động theo bản năng
- 。
Anh ấy làm việc theo bản năng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 故cố(cũ, nguyên nhân)HÌNH THANH
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
凭本能做事
Phồn thể憑本能做事
bằng bản năng tố sự
hành động theo bản năng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hành động theo bản năng
- 。
Anh ấy làm việc theo bản năng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 故cố(cũ, nguyên nhân)HÌNH THANH
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 凭píngdựa vào; nương tựa; bằng vào
- 凯kǎikhúc nhạc khải hoàn; (yếu tố ghép) khải
- 凡fánbình thường; thông thường; nói chung
- 几jǐbao nhiêu; mấy
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 凥jūdạng cũ của 居 [jū]
- 凫fúvịt trời; vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos)
- 凮fēngbiến thể cũ của 風|风[feng1]
- 凰huángchim phượng (hoàng) cái; dùng trong "phượng hoàng"
- 凳dèngghế đẩu; ghế đòn
- 㓘
- 凢