/
凥
凥
cư
⼏bộ kỷ · 5 nét(cổ) trợ từ cuối câu biểu thị thái độ nghi ngờ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹助trợ từ
(cổ) trợ từ cuối câu biểu thị thái độ nghi ngờ(kế thừa)
中古代虚词,放在句子末尾表示疑问或不确定的态度gǔdài xūcí, fàngzài jùzi mòwěi biǎoshì yíwèn huò búquèdìng de tàidù
凥
NGHĨA
NGHĨA
- 壹助trợ từ
(cổ) trợ từ cuối câu biểu thị thái độ nghi ngờ(kế thừa)
中古代虚词,放在句子末尾表示疑问或不确定的态度gǔdài xūcí, fàngzài jùzi mòwěi biǎoshì yíwèn huò búquèdìng de tàidù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 凭píngdựa vào; nương tựa; bằng vào
- 凯kǎikhúc nhạc khải hoàn; (yếu tố ghép) khải
- 凡fánbình thường; thông thường; nói chung
- 几jǐbao nhiêu; mấy
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 凫fúvịt trời; vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos)
- 凮fēngbiến thể cũ của 風|风[feng1]
- 凰huángchim phượng (hoàng) cái; dùng trong "phượng hoàng"
- 凳dèngghế đẩu; ghế đòn
- 㓘
- 凢
- 凣