凯
khúc nhạc khải hoàn; (yếu tố ghép) khải
NGHĨA
- 壹名danh từ
khúc nhạc khải hoàn; (yếu tố ghép) khải
中胜利的歌曲或音乐shènglì de gēqǔ huò yīnyuè
- ,。
Tiếng ca khải hoàn vang lên, làm phấn chấn lòng người.
- 貳名danh từ
Khải (họ)
中一个姓氏,常见的中文姓yī gè xìngshì, chángjiàn de zhōngwén xìng
- 參形tính từ
rộng rãi tiền bạc; hào phóng (khẩu, Đài Loan)
中花钱很多、很慷慨huā qián hěn duō、hěn kāngkǎi
- 。
Anh ấy rất hào phóng khi tiêu tiền.
- 肆名danh từ
chữ khi (chữ cái Hy Lạp Χχ)
中希腊字母,形状像XXīlà zìmǔ, xíngzhuàng xiàng X
NGHĨA
- 壹名danh từ
khúc nhạc khải hoàn; (yếu tố ghép) khải
中胜利的歌曲或音乐shènglì de gēqǔ huò yīnyuè
- ,。
Tiếng ca khải hoàn vang lên, làm phấn chấn lòng người.
- 貳名danh từ
Khải (họ)
中一个姓氏,常见的中文姓yī gè xìngshì, chángjiàn de zhōngwén xìng
- 參形tính từ
rộng rãi tiền bạc; hào phóng (khẩu, Đài Loan)
中花钱很多、很慷慨huā qián hěn duō、hěn kāngkǎi
- 。
Anh ấy rất hào phóng khi tiêu tiền.
- 肆名danh từ
chữ khi (chữ cái Hy Lạp Χχ)
中希腊字母,形状像XXīlà zìmǔ, xíngzhuàng xiàng X
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.