Tới nội dung chính

凯

凯
kǎi
khải
⼏bộ kỷ · 8 nét

khúc nhạc khải hoàn; (yếu tố ghép) khải

4 nghĩa#7018
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    khúc nhạc khải hoàn; (yếu tố ghép) khải

    中胜利的歌曲或音乐shènglì de gēqǔ huò yīnyuè

    • ,。

      Tiếng ca khải hoàn vang lên, làm phấn chấn lòng người.

  2. 貳名danh từ

    Khải (họ)

    中一个姓氏,常见的中文姓yī gè xìngshì, chángjiàn de zhōngwén xìng

  3. 參形tính từ

    rộng rãi tiền bạc; hào phóng (khẩu, Đài Loan)

    中花钱很多、很慷慨huā qián hěn duō、hěn kāngkǎi

    • 。

      Anh ấy rất hào phóng khi tiêu tiền.

  4. 肆名danh từ

    chữ khi (chữ cái Hy Lạp Χχ)

    中希腊字母,形状像XXīlà zìmǔ, xíngzhuàng xiàng X

凯
kǎi
khải
BỘ THỦ⼏
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu