凮
gió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
NGHĨA
- 壹名danh từ
gió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng(kế thừa)
中空气流动形成的自然现象kōngqì liúdòng xíngchéng de zìránxiànxiàng
- 。
Hôm nay gió rất to.
- 貳名danh từ
phong cách; lề thói; gió; phong (thơ ca)(kế thừa)
中流行的方式或做事的样子liúxíng de fāngshì huò zuòshì de yàngzi
- 。
Tôi thích phong cách này.
- 參名danh từ
cử chỉ; hành vi; tác phong(kế thừa)
中人的言语和行为表现出来的样子rén de yányǔ hé xíngwéi biǎoxiàn chūlái de yàngzi
- 。
Phong thái của anh ấy rất tốt.
- 肆名danh từ
thói quen; tập tục(kế thừa)
中社会上公认的做法和习惯shèhuì shang gōngrènde zuòfǎ hé xíguàn
- ?
Ở đây có phong tục gì?
- 伍名danh từ
tin tức; thông tin(kế thừa)
中有关事情的信息或消息yǒuguān shìqing de xìnxī huò xiāoxi
NGHĨA
- 壹名danh từ
gió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng(kế thừa)
中空气流动形成的自然现象kōngqì liúdòng xíngchéng de zìránxiànxiàng
- 。
Hôm nay gió rất to.
- 貳名danh từ
phong cách; lề thói; gió; phong (thơ ca)(kế thừa)
中流行的方式或做事的样子liúxíng de fāngshì huò zuòshì de yàngzi
- 。
Tôi thích phong cách này.
- 參名danh từ
cử chỉ; hành vi; tác phong(kế thừa)
中人的言语和行为表现出来的样子rén de yányǔ hé xíngwéi biǎoxiàn chūlái de yàngzi
- 。
Phong thái của anh ấy rất tốt.
- 肆名danh từ
thói quen; tập tục(kế thừa)
中社会上公认的做法和习惯shèhuì shang gōngrènde zuòfǎ hé xíguàn
- ?
Ở đây có phong tục gì?
- 伍名danh từ
tin tức; thông tin(kế thừa)
中有关事情的信息或消息yǒuguān shìqing de xìnxī huò xiāoxi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 凭píngdựa vào; nương tựa; bằng vào
- 凯kǎikhúc nhạc khải hoàn; (yếu tố ghép) khải
- 凡fánbình thường; thông thường; nói chung
- 几jǐbao nhiêu; mấy
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 凥jūdạng cũ của 居 [jū]
- 凫fúvịt trời; vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos)
- 凰huángchim phượng (hoàng) cái; dùng trong "phượng hoàng"
- 凳dèngghế đẩu; ghế đòn
- 㓘
- 凢
- 凣