fēng
bộ kỷ · 8 nét

gió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng(kế thừa)

    空气流动形成的自然现象kōngqì liúdòng xíngchéng de zìránxiànxiàng

    • Hôm nay gió rất to.

  2. danh từ

    phong cách; lề thói; gió; phong (thơ ca)(kế thừa)

    流行的方式或做事的样子liúxíng de fāngshì huò zuòshì de yàngzi

    • Tôi thích phong cách này.

  3. danh từ

    cử chỉ; hành vi; tác phong(kế thừa)

    人的言语和行为表现出来的样子rén de yányǔ hé xíngwéi biǎoxiàn chūlái de yàngzi

    • Phong thái của anh ấy rất tốt.

  4. danh từ

    thói quen; tập tục(kế thừa)

    社会上公认的做法和习惯shèhuì shang gōngrènde zuòfǎ hé xíguàn

    • Ở đây có phong tục gì?

  5. danh từ

    tin tức; thông tin(kế thừa)

    有关事情的信息或消息yǒuguān shìqing de xìnxī huò xiāoxi

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.