Tới nội dung chính

凮

凮
fēng
⼏bộ kỷ · 8 nét

gió

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    gió(kế thừa)

  2. 貳名danh từ

    gió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng(kế thừa)

    中空气流动形成的自然现象kōngqì liúdòng xíngchéng de zìránxiànxiàng

    • 。

      Hôm nay gió rất to.

  3. 參名danh từ

    phong cách; lề thói; gió; phong (thơ ca)(kế thừa)

    中流行的方式或做事的样子liúxíng de fāngshì huò zuòshì de yàngzi

    • 。

      Tôi thích phong cách này.

  4. 肆名danh từ

    cử chỉ; hành vi; tác phong(kế thừa)

    中人的言语和行为表现出来的样子rén de yányǔ hé xíngwéi biǎoxiàn chūlái de yàngzi

    • 。

      Phong thái của anh ấy rất tốt.

  5. 伍名danh từ

    thói quen; tập tục(kế thừa)

    中社会上公认的做法和习惯shèhuì shang gōngrènde zuòfǎ hé xíguàn

    • ?

      Ở đây có phong tục gì?

  6. 陸名danh từ

    tin tức; thông tin(kế thừa)

    中有关事情的信息或消息yǒuguān shìqing de xìnxī huò xiāoxi

凮
fēng
BỘ THỦ⼏
8 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu