phù
bộ kỷ · 6 nét

vịt trời; vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vịt trời; vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos)

    • Trong hồ có vài con vịt trời.

  2. danh từ

    vịt trời (*Anas platyrhynchos*)

    • Vịt trời là một loại chim nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.