老龄化

老龄化
lǎolínghuà
lão linh hoá

lão hóa (dân số)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lão hóa (dân số)

    • Xã hội Trung Quốc đang trải qua quá trình già hóa dân số.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.