风力

风力
fēng
phong lực

sức gió; lực gió

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#31016
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sức gió; lực gió

    • Sức gió hôm nay rất lớn.

  2. danh từ

    sức gió; lực gió; phong lực

    • Sức gió rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.