减压

减压
jiǎn
giảm áp

giảm áp; giảm căng thẳng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#30748
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giảm áp; giảm căng thẳng

    • Bạn cần giảm áp lực.

  2. động từ

    nghỉ ngơi; thư giãn

    • Tôi cần thư giãn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.