增压

增压
zēng
tăng áp

tăng áp; gia áp; tạo áp lực

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tăng áp; gia áp; tạo áp lực

    • Cái bơm này có thể tăng áp.

  2. động từ

    thúc đẩy; đẩy mạnh

    • Bộ tăng áp này có thể tăng áp cho động cơ.

  3. động từ

    tăng áp; tăng áp suất

    • Chiếc xe này đã được tăng áp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.