减低

减低
jiǎn
giảm đê

cắt giảm; giảm bớt

2 nghĩa#45887
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt giảm; giảm bớt

    • Xin hãy giảm âm lượng.

  2. động từ

    cắt giảm; giảm bớt; tước bỏ

    • Chúng ta nên giảm chi phí.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.