宠爱

宠爱
chǒngài
sủng ái

cưng chiều; sủng ái

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#24543
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cưng chiều; sủng ái

    • Cha mẹ rất cưng chiều con cái của họ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rồng được nuôi dưỡng trong nhà chính là loài vật được sủng ái nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.