冷眼旁观

冷眼旁观
lěngyǎnpángguān
lạnh nhãn bàng quan

đứng ngoài nhìn với con mắt lạnh lùng; bàng quan không can thiệp [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đứng ngoài nhìn với con mắt lạnh lùng; bàng quan không can thiệp [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn đứng ngoài quan sát, không bao giờ tham gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.