- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
nhiệt độ cơ thể (đặc biệt của bệnh nhân)
nhiệt độ cơ thể (đặc biệt của bệnh nhân)
Xin hãy đo nhiệt độ.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
nhiệt độ cơ thể (đặc biệt của bệnh nhân)
nhiệt độ cơ thể (đặc biệt của bệnh nhân)
Xin hãy đo nhiệt độ.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.