- 且thả(bàn thờ/đế kê (tượng hình))HỘI Ý
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.
hơn nữa; vả lại; (văn) hãy; tạm thời
hơn nữa; vả lại; (văn) hãy; tạm thời
中而且;再加上;更何况érqiě;zàijiāshang;gèng héhuàkuàng
Hơn nữa, anh ấy cũng không muốn đi.
huống chi; hà huống; huống hồ
中而且、并且;用来增加更强的理由érqiě、bìngqiě; yònglái zēngjiā gèng qiángde lǐyóu
ngoài ra; bên cạnh đó
中而且;再者;表示另外还有的理由或事实érqiě;zàizhě;biǎoshì lìngwài háishi yǒu de lǐyóu huò shìshí
hơn nữa; mà còn; và
中而且;更加;表示进一步的理由或事实érqiě; gèngjiā; biǎoshì jìnyībù de lǐyóu huò shìshí
hơn nữa; vả lại; (văn) hãy; tạm thời
hơn nữa; vả lại; (văn) hãy; tạm thời
中而且;再加上;更何况érqiě;zàijiāshang;gèng héhuàkuàng
Hơn nữa, anh ấy cũng không muốn đi.
huống chi; hà huống; huống hồ
中而且、并且;用来增加更强的理由érqiě、bìngqiě; yònglái zēngjiā gèng qiángde lǐyóu
ngoài ra; bên cạnh đó
中而且;再者;表示另外还有的理由或事实érqiě;zàizhě;biǎoshì lìngwài háishi yǒu de lǐyóu huò shìshí
hơn nữa; mà còn; và
中而且;更加;表示进一步的理由或事实érqiě; gèngjiā; biǎoshì jìnyībù de lǐyóu huò shìshí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.