况且

况且
kuàngqiě
huống thả

hơn nữa; vả lại; (văn) hãy; tạm thời

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#8624
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    hơn nữa; vả lại; (văn) hãy; tạm thời

    而且;再加上;更何况érqiě;zàijiāshang;gèng héhuàkuàng

    • Hơn nữa, anh ấy cũng không muốn đi.

  2. liên từ

    huống chi; hà huống; huống hồ

    而且、并且;用来增加更强的理由érqiě、bìngqiě; yònglái zēngjiā gèng qiángde lǐyóu

  3. liên từ

    ngoài ra; bên cạnh đó

    而且;再者;表示另外还有的理由或事实érqiě;zàizhě;biǎoshì lìngwài háishi yǒu de lǐyóu huò shìshí

  4. liên từ

    hơn nữa; mà còn; và

    而且;更加;表示进一步的理由或事实érqiě; gèngjiā; biǎoshì jìnyībù de lǐyóu huò shìshí

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.