何况
huống chi; hà huống; huống hồ
NGHĨA
- 壹连liên từ
huống chi; hà huống; huống hồ
中用来表示进一步的理由或原因;更加不用说yònglái biǎoshì jìnyībù de lǐyóu huò yuányīn;gèngjiā búyòng shuōhuà
- ,?
Đến cả anh ấy còn không biết, huống hồ là tôi?
- 貳连liên từ
huống hồ; huống chi; hà huống
中更不用说;表示递进关系gèng búyòngshuō; biǎoshì dìjìn guānxi
- ,?
Anh ấy còn không tự chăm sóc tốt cho mình, huống chi là người khác?
- 參连liên từ
huống chi; hà huống; huống hồ
中表示进一步的理由;更不用说biǎoshì jìnyībù de lǐyóu; gèng búyòng shuō
- ,?
Anh ấy rất bận, huống hồ là tôi?
- 肆连liên từ
huống chi; hà huống; huống gì
中用来表示进一步的理由或原因,比前面说的更加有力yònglái biǎoshì jìnyībù de lǐyóu huò yuányīn, bǐ qiánmiàn shuō de gèngjiā yǒulì
huống chi; hà huống; huống hồ
NGHĨA
- 壹连liên từ
huống chi; hà huống; huống hồ
中用来表示进一步的理由或原因;更加不用说yònglái biǎoshì jìnyībù de lǐyóu huò yuányīn;gèngjiā búyòng shuōhuà
- ,?
Đến cả anh ấy còn không biết, huống hồ là tôi?
- 貳连liên từ
huống hồ; huống chi; hà huống
中更不用说;表示递进关系gèng búyòngshuō; biǎoshì dìjìn guānxi
- ,?
Anh ấy còn không tự chăm sóc tốt cho mình, huống chi là người khác?
- 參连liên từ
huống chi; hà huống; huống hồ
中表示进一步的理由;更不用说biǎoshì jìnyībù de lǐyóu; gèng búyòng shuō
- ,?
Anh ấy rất bận, huống hồ là tôi?
- 肆连liên từ
huống chi; hà huống; huống gì
中用来表示进一步的理由或原因,比前面说的更加有力yònglái biǎoshì jìnyībù de lǐyóu huò yuányīn, bǐ qiánmiàn shuō de gèngjiā yǒulì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại