Tới nội dung chính

何况

何况
hékuàng
hà huống

huống chi; hà huống; huống hồ

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#11555
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹连liên từ

    huống chi; hà huống; huống hồ

    中用来表示进一步的理由或原因;更加不用说yònglái biǎoshì jìnyībù de lǐyóu huò yuányīn;gèngjiā búyòng shuōhuà

    • ,?

      Đến cả anh ấy còn không biết, huống hồ là tôi?

  2. 貳连liên từ

    huống hồ; huống chi; hà huống

    中更不用说;表示递进关系gèng búyòngshuō; biǎoshì dìjìn guānxi

    • ,?

      Anh ấy còn không tự chăm sóc tốt cho mình, huống chi là người khác?

  3. 參连liên từ

    huống chi; hà huống; huống hồ

    中表示进一步的理由;更不用说biǎoshì jìnyībù de lǐyóu; gèng búyòng shuō

    • ,?

      Anh ấy rất bận, huống hồ là tôi?

  4. 肆连liên từ

    huống chi; hà huống; huống gì

    中用来表示进一步的理由或原因,比前面说的更加有力yònglái biǎoshì jìnyībù de lǐyóu huò yuányīn, bǐ qiánmiàn shuō de gèngjiā yǒulì

何
hé
hà
BỘ THỦ⼈
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu