Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
/
冰炭不相容
冰炭不相容
băng thán bất tương dung
băng và than không thể dung nhau; hoàn toàn không tương hợp [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
băng và than không thể dung nhau; hoàn toàn không tương hợp [thành ngữ]
- 。
Tính cách của hai người họ không hợp nhau chút nào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 山sơn(núi)HỘI Ý
- 灰hôi(tro, màu xám)HÌNH THANH
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
冰炭不相容
Phồn thể冰
băng thán bất tương dung
băng và than không thể dung nhau; hoàn toàn không tương hợp [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
băng và than không thể dung nhau; hoàn toàn không tương hợp [thành ngữ]
- 。
Tính cách của hai người họ không hợp nhau chút nào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 山sơn(núi)HỘI Ý
- 灰hôi(tro, màu xám)HÌNH THANH
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định