冰炭不相容

冰炭不相容
bīngtànxiāngróng
băng thán bất tương dung

băng và than không thể dung nhau; hoàn toàn không tương hợp [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    băng và than không thể dung nhau; hoàn toàn không tương hợp [thành ngữ]

    • Tính cách của hai người họ không hợp nhau chút nào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đóng băng (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.