Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
/
冤冤相报何时了
冤冤相报何时了
oan oan tương báo hà thời liễu
oan oan tương báo, bao giờ mới thôi? (hận thù trả thù nhau mãi không dứt) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
oan oan tương báo, bao giờ mới thôi? (hận thù trả thù nhau mãi không dứt) [thành ngữ]
- ,。
Oan oan tương báo không bao giờ kết thúc, hận thù sẽ không bao giờ dừng lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ冤冤相报何时了
Phồn thể冤冤相報何時了
oan oan tương báo hà thời liễu
oan oan tương báo, bao giờ mới thôi? (hận thù trả thù nhau mãi không dứt) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
oan oan tương báo, bao giờ mới thôi? (hận thù trả thù nhau mãi không dứt) [thành ngữ]
- ,。
Oan oan tương báo không bao giờ kết thúc, hận thù sẽ không bao giờ dừng lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]