冤冤相报何时了

冤冤相报何时了
yuānyuānxiāngbàoshíliǎo
oan oan tương báo hà thời liễu

oan oan tương báo, bao giờ mới thôi? (hận thù trả thù nhau mãi không dứt) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    oan oan tương báo, bao giờ mới thôi? (hận thù trả thù nhau mãi không dứt) [thành ngữ]

    • Oan oan tương báo không bao giờ kết thúc, hận thù sẽ không bao giờ dừng lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(cái nắp, che phủ)BỘ
  • thố(con thỏ)HỘI Ý

Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.