Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
军事设施
军事设施
quân sự thiết thi
cơ sở quân sự; công trình quân sự
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ sở quân sự; công trình quân sự
- 。
Các cơ sở quân sự là một phần quan trọng của an ninh quốc gia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)HÌNH THANH
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
军事设施
Phồn thể軍事設施
quân sự thiết thi
cơ sở quân sự; công trình quân sự
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ sở quân sự; công trình quân sự
- 。
Các cơ sở quân sự là một phần quan trọng của an ninh quốc gia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ