Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
/
兽病理学
兽病理学
thú bệnh lý học
bệnh lý học thú y
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh lý học thú y
- 。
Bệnh lý học thú y là khoa học nghiên cứu bệnh của động vật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
兽病理学
Phồn thể獸病理學
thú bệnh lý học
bệnh lý học thú y
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh lý học thú y
- 。
Bệnh lý học thú y là khoa học nghiên cứu bệnh của động vật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.