兼济天下

兼济天下
jiāntiānxià
kiêm tế thiên hạ

lo cho thiên hạ; cứu giúp muôn dân [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lo cho thiên hạ; cứu giúp muôn dân [thành ngữ]

    • Anh ấy quyết tâm làm cho cuộc sống của mọi người tốt đẹp hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo (tượng hình bàn tay cầm))BỘ
  • kệ(bàn tay nắm)HỘI Ý
  • 禾禾hòa hòa(hai bó lúa)HỘI Ý

Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.