Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
/
兼收并蓄
兼收并蓄
kiêm thu tịnh súc
dung nạp tất cả, không phân biệt [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dung nạp tất cả, không phân biệt [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy tiếp thu đa dạng, học hỏi nhiều nền văn hóa.
- 貳形tính từ
thu nạp tất cả; dung nạp mọi thứ không phân biệt [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người có tư tưởng khoáng đạt.
- 參形tính từ
bao dung tất cả; kiêm thu bình đẳng [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy rất bao dung, không bao giờ từ chối những ý tưởng mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兼收并蓄
Phồn thể兼收並蓄
kiêm thu tịnh súc
dung nạp tất cả, không phân biệt [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dung nạp tất cả, không phân biệt [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy tiếp thu đa dạng, học hỏi nhiều nền văn hóa.
- 貳形tính từ
thu nạp tất cả; dung nạp mọi thứ không phân biệt [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người có tư tưởng khoáng đạt.
- 參形tính từ
bao dung tất cả; kiêm thu bình đẳng [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy rất bao dung, không bao giờ từ chối những ý tưởng mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.