Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
养痈贻患
养痈贻患
dưỡng ung di hoạn
dung dưỡng mầm họa, để lại hậu quả khôn lường [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dung dưỡng mầm họa, để lại hậu quả khôn lường [thành ngữ]
- ,。
Nuôi dưỡng mầm họa, tai họa về sau sẽ vô cùng.
- 貳动động từ
nuôi ung nhọt để lại họa (dung túng kẻ xấu, để lại tai họa) [thành ngữ]
- ,。
Nuôi dưỡng mầm họa, tự gánh hậu quả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ养痈贻患
Phồn thể養癰貽患
dưỡng ung di hoạn
dung dưỡng mầm họa, để lại hậu quả khôn lường [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dung dưỡng mầm họa, để lại hậu quả khôn lường [thành ngữ]
- ,。
Nuôi dưỡng mầm họa, tai họa về sau sẽ vô cùng.
- 貳动động từ
nuôi ung nhọt để lại họa (dung túng kẻ xấu, để lại tai họa) [thành ngữ]
- ,。
Nuôi dưỡng mầm họa, tự gánh hậu quả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.