Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
养家活口
养家活口
dưỡng gia hoạt khẩu
nuôi sống gia đình [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nuôi sống gia đình [thành ngữ]
- 。
Một mình anh ấy nuôi sống gia đình rất không dễ dàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
养家活口
Phồn thể養家活口
dưỡng gia hoạt khẩu
nuôi sống gia đình [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nuôi sống gia đình [thành ngữ]
- 。
Một mình anh ấy nuôi sống gia đình rất không dễ dàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.