- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))HÌNH THANH
- 土thổ(đất, khuôn đất)BỘ
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
sốt xuất huyết dengue điển hình
sốt xuất huyết dengue điển hình
Sốt xuất huyết điển hình là một bệnh truyền nhiễm.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
sốt xuất huyết dengue điển hình
sốt xuất huyết dengue điển hình
Sốt xuất huyết điển hình là một bệnh truyền nhiễm.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.