Tới nội dung chính

第二

第二
dìèr
đệ nhị

thứ hai

HSK 1 (3.0)5 nghĩa#1682
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    thứ hai

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Bây giờ tôi sẽ trình bày vấn đề thứ hai.

  2. 貳数số từ

    thứ hai; số hai

    中表示顺序或数量中的两biǎoshì shùnxù huò shùliàng zhōng de liǎng

    • 。

      Đây là quyển sách thứ hai.

    • 。

      Anh ấy đã giành được vị trí thứ hai trong cuộc thi.

  3. 參数số từ

    thứ hai; á (kém hơn một bậc)

    中排在第一之后的,次序为二的pái zài dì yī zhī hòu de, cì xù wéi èr de

    • 。

      Cô ấy đã giành được hạng nhì trong cuộc thi.

  4. 肆数số từ

    phó; thứ; phụ

    中排在第二位的;不是第一的pái zài dì èr wèi de;búshì dì yī de

    • 。

      Đây là cuốn sách thứ hai.

    • 。

      Cô ấy giữ vị trí phó trong công ty.

  5. 伍数số từ

    lần sau; lần tới

    中排在后面的;在第一之后pái zài hòumiàn de;zài dì yī zhī hòu

    • ,。

      Lần sau khi gặp nhau, anh ấy trông thoải mái hơn nhiều.

第
dì
đệ
BỘ THỦ⽵
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu