第二

第二
èr
đệ nhị

thứ hai; số hai

HSK 1 (3.0)4 nghĩa#1682
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    thứ hai; số hai

    表示顺序或数量中的两biǎoshì shùnxù huò shùliàng zhōng de liǎng

    • Đây là quyển sách thứ hai.

    • Anh ấy đã giành được vị trí thứ hai trong cuộc thi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bây giờ tôi sẽ trình bày vấn đề thứ hai.

  2. số từ

    thứ hai; á (kém hơn một bậc)

    排在第一之后的,次序为二的pái zài dì yī zhī hòu de, cì xù wéi èr de

    • Cô ấy đã giành được hạng nhì trong cuộc thi.

  3. số từ

    phó; thứ; phụ

    排在第二位的;不是第一的pái zài dì èr wèi de;búshì dì yī de

    • Đây là cuốn sách thứ hai.

    • Cô ấy giữ vị trí phó trong công ty.

  4. số từ

    lần sau; lần tới

    排在后面的;在第一之后pái zài hòumiàn de;zài dì yī zhī hòu

    • ,

      Lần sau khi gặp nhau, anh ấy trông thoải mái hơn nhiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.