第二
thứ hai
NGHĨA
- 壹
thứ hai
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bây giờ tôi sẽ trình bày vấn đề thứ hai.
- 貳数số từ
thứ hai; số hai
中表示顺序或数量中的两biǎoshì shùnxù huò shùliàng zhōng de liǎng
- 。
Đây là quyển sách thứ hai.
- 。
Anh ấy đã giành được vị trí thứ hai trong cuộc thi.
- 參数số từ
thứ hai; á (kém hơn một bậc)
中排在第一之后的,次序为二的pái zài dì yī zhī hòu de, cì xù wéi èr de
- 。
Cô ấy đã giành được hạng nhì trong cuộc thi.
- 肆数số từ
phó; thứ; phụ
中排在第二位的;不是第一的pái zài dì èr wèi de;búshì dì yī de
- 。
Đây là cuốn sách thứ hai.
- 。
Cô ấy giữ vị trí phó trong công ty.
- 伍数số từ
lần sau; lần tới
中排在后面的;在第一之后pái zài hòumiàn de;zài dì yī zhī hòu
- ,。
Lần sau khi gặp nhau, anh ấy trông thoải mái hơn nhiều.
thứ hai
NGHĨA
- 壹
thứ hai
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bây giờ tôi sẽ trình bày vấn đề thứ hai.
- 貳数số từ
thứ hai; số hai
中表示顺序或数量中的两biǎoshì shùnxù huò shùliàng zhōng de liǎng
- 。
Đây là quyển sách thứ hai.
- 。
Anh ấy đã giành được vị trí thứ hai trong cuộc thi.
- 參数số từ
thứ hai; á (kém hơn một bậc)
中排在第一之后的,次序为二的pái zài dì yī zhī hòu de, cì xù wéi èr de
- 。
Cô ấy đã giành được hạng nhì trong cuộc thi.
- 肆数số từ
phó; thứ; phụ
中排在第二位的;不是第一的pái zài dì èr wèi de;búshì dì yī de
- 。
Đây là cuốn sách thứ hai.
- 。
Cô ấy giữ vị trí phó trong công ty.
- 伍数số từ
lần sau; lần tới
中排在后面的;在第一之后pái zài hòumiàn de;zài dì yī zhī hòu
- ,。
Lần sau khi gặp nhau, anh ấy trông thoải mái hơn nhiều.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàocười
- 第dìthứ (số thứ tự: 第一 = thứ nhất)
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)