人丁

人丁
réndīng
nhân đinh

số nhân khẩu trong gia đình; đinh số

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    số nhân khẩu trong gia đình; đinh số

    • Số người trong gia đình họ rất ít.

  2. danh từ

    nhân khẩu; đinh số (số người trong gia đình hoặc làng xã)

    • Ngôi làng này dân số đông đúc.

  3. danh từ

    (cũ) đinh; nhân đinh; số người trong gia đình

    • Ngôi làng này có dân số phát triển.

  4. danh từ

    nhân khẩu; đinh (người trong gia đình, đặc biệt là nam giới)

    • Gia đình anh ấy có ít người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.