- 高cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
đỉnh cao hứng khởi; cao trào hưng phấn
đỉnh cao hứng khởi; cao trào hưng phấn
Anh ấy đã đạt đến đỉnh cao của sự phấn khích.
cực khoái; cao trào hưng phấn
Cô ấy đã đạt đến cực khoái.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
đỉnh cao hứng khởi; cao trào hưng phấn
đỉnh cao hứng khởi; cao trào hưng phấn
Anh ấy đã đạt đến đỉnh cao của sự phấn khích.
cực khoái; cao trào hưng phấn
Cô ấy đã đạt đến cực khoái.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.