Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
关连
关连
quan liên
liên quan; quan hệ; kết nối
2 nghĩa#39349
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
liên quan; quan hệ; kết nối(kế thừa)
中两个或多个事物之间的联系或相关性liǎng ge huò duō ge shìwù zhījiān de liánxì huò xiāngguānxìng
- 。
Hai sự kiện này có mối liên hệ trực tiếp.
- 貳动động từ
liên quan; liên kết(kế thừa)
中有关系;相互连接yǒu guānxi;xiānghù liánjiē
- 。
Hai vấn đề này có mối liên hệ chặt chẽ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ关连
Phồn thể關連
quan liên
liên quan; quan hệ; kết nối
2 nghĩa#39349
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
liên quan; quan hệ; kết nối(kế thừa)
中两个或多个事物之间的联系或相关性liǎng ge huò duō ge shìwù zhījiān de liánxì huò xiāngguānxìng
- 。
Hai sự kiện này có mối liên hệ trực tiếp.
- 貳动động từ
liên quan; liên kết(kế thừa)
中有关系;相互连接yǒu guānxi;xiānghù liánjiē
- 。
Hai vấn đề này có mối liên hệ chặt chẽ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.