直接

直接
zhíjiē
trực tiếp

trực tiếp (trái nghĩa: gián tiếp 間接[jian4 jie1])

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#786
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trực tiếp (trái nghĩa: gián tiếp 間接[jian4 jie1])

    不经过中间环节,立刻、马上bú jīngguò zhōngjiān huánjiè, lìkè、mǎshang

    • Vấn đề này rất đơn giản và trực tiếp.

  2. tính từ

    trực tiếp; thẳng thắn

    不经过中间的人或事物,很快到达目的地bù jīngguò zhōngjiān de rén huò shìwù, hěn kuài dàodá mùdì dì

    • Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.

  3. tính từ

    ngay lập tức; tức thời

    马上发生;不需要经过中间步骤mǎshàng fāshēng;búxūyào jīngguò zhōngjiān búzhou

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.