Tới nội dung chính

关禁闭

关禁闭
guānjìnbì
quan cấm bế

phạt cấm phòng; phạt giam (binh sĩ, học sinh)

1 nghĩa#30262
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phạt cấm phòng; phạt giam (binh sĩ, học sinh)

    • 。

      Anh ấy bị giam giữ vì phạm lỗi.

关
guān
quan
BỘ THỦ⼋
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu