Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
多多
nhiều hơn; càng nhiều càng tốt
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nhiều hơn; càng nhiều càng tốt
中尽量多地;越多越好jǐnliàng duō de; yuè duō yuè hǎo
- 。
Xin bạn chỉ giáo nhiều hơn.
- 貳副trạng từ
nhiều; rất nhiều
中很多;表示数量或程度大hěn duō;biǎoshì shùliàng huò chéngdù dà
- 。
Xin bạn chỉ giáo nhiều.
- 參副trạng từ
nhiều hơn nữa; rất nhiều
中更多;非常多gèng duō;fēicháng duō
- 。
Xin bạn chỉ giáo thêm.
- 肆副trạng từ
rất nhiều; ối thứ
中很多;大量hěn duō; dà liàng
- 伍副trạng từ
rất nhiều; đủ thứ
中很多;数量很大hěn duō; shùliàng hěn dà
- 陸副trạng từ
mười triệu; vô số; nhất định phải (nhấn mạnh)
中很多;数量很大hěn duō;shùliàng hěn dà
解字
GIẢI TỰnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nhiều hơn; càng nhiều càng tốt
中尽量多地;越多越好jǐnliàng duō de; yuè duō yuè hǎo
- 。
Xin bạn chỉ giáo nhiều hơn.
- 貳副trạng từ
nhiều; rất nhiều
中很多;表示数量或程度大hěn duō;biǎoshì shùliàng huò chéngdù dà
- 。
Xin bạn chỉ giáo nhiều.
- 參副trạng từ
nhiều hơn nữa; rất nhiều
中更多;非常多gèng duō;fēicháng duō
- 。
Xin bạn chỉ giáo thêm.
- 肆副trạng từ
rất nhiều; ối thứ
中很多;大量hěn duō; dà liàng
- 伍副trạng từ
rất nhiều; đủ thứ
中很多;数量很大hěn duō; shùliàng hěn dà
- 陸副trạng từ
mười triệu; vô số; nhất định phải (nhấn mạnh)
中很多;数量很大hěn duō;shùliàng hěn dà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.