多多

多多
duōduō
đa đa

nhiều hơn; càng nhiều càng tốt

6 nghĩa#7725
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhiều hơn; càng nhiều càng tốt

    尽量多地;越多越好jǐnliàng duō de; yuè duō yuè hǎo

    • Xin bạn chỉ giáo nhiều hơn.

  2. trạng từ

    nhiều; rất nhiều

    很多;表示数量或程度大hěn duō;biǎoshì shùliàng huò chéngdù dà

    • Xin bạn chỉ giáo nhiều.

  3. trạng từ

    nhiều hơn nữa; rất nhiều

    更多;非常多gèng duō;fēicháng duō

    • Xin bạn chỉ giáo thêm.

  4. trạng từ

    rất nhiều; ối thứ

    很多;大量hěn duō; dà liàng

  5. trạng từ

    rất nhiều; đủ thứ

    很多;数量很大hěn duō; shùliàng hěn dà

  6. trạng từ

    mười triệu; vô số; nhất định phải (nhấn mạnh)

    很多;数量很大hěn duō;shùliàng hěn dà

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.